Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC00409.jpg DSC00404.jpg DSC00412.jpg DSC00404.jpg Be_don_Trung_Thu.swf DSC004122.jpg DSC00439.jpg DSC004091.jpg DSC004091.jpg DSC00432.jpg DSC00426.jpg DSC00417.jpg DSC07829.jpg DSC08063.jpg DSC07894.jpg DSC08099.jpg DSC08073.jpg DSC08040.jpg DSC08014.jpg DSC08031.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vĩnh Chấp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De+Da KTHK II Toan 5- 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Lựu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 04-05-2011
    Dung lượng: 166.0 KB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người
    TRA THỬ HỌC KÌ II (Lần thứ 2)
    Năm học 2010 – 2011
    Môn: TOÁN Lớp: 5
    Thời gian làm bài: 60 phút
    Ngày kiểm tra: 5/05/2011

    I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại trên giấy kiểm tra số thứ tự câu hỏi và chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
    Câu 1: Mười lăm đơn vị, chín phần nghìn được viết là:
    A. 15,9 B. 15,09 C. 15,009
    Câu 5: Chu vi hình tròn có bán kính 9,5cm là:
    A. 29,83cm B. 59,66cm C. 90,25cm
    
    Câu 2: Cho biểu thức: (n + 3)  2,1 = 8,4
    Giá trị của n trong biểu thức là:
    A. 4,3 B. 3,7 C. 8,1
    Câu 6: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 8m2 25cm2 = … m2 là:
    A.8,25 B. 8,025 C. 8,0025
    
    Câu 3: 25% của 240 kg là:
    A. 80kg B. 40kg C. 60kg
    Câu 7: Một hình lập phương có chu vi đáy là 16cm thì thể tích là:
    A. 80cm3 B. 64cm2 C. 64cm3
    
    Câu 4: Vận tốc của một xe đua là 120km/giờ. Quãng đường xe đi liên tục trong thời gian 12 phút là:
    A. 12km B. 24km C. 1440km
    Câu 8: 5 giờ 45 phút viết dưới dạng hỗn số là:
    A.giờ B. giờ C. giờ
    
    
    II. BÀI TẬP:
    Bài 1: Đặt tính và thực hiện phép tính:
    a. 1 giờ 25 phút + 2 giờ 57 phút b. 4 giờ 25 phút - 1 giờ 35 phút c. 55,6 1,36 d. 2,79 : 2,25
    Bài 2: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều cao là 2,5m; chu vi đáy là 2,7m và chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Người ta quét vôi mặt trong của bể nước.
    Tính diện tích quét vôi (biết bể không có nắp).
    Người ta mở hai vòi nước chảy vào bể. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 70 lít, vòi thứ hai chảy được 80 lít. Hỏi sau bao lâu thì mực nước trong bể bằng  chiều cao của bể?
    Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/giờ, sau đó từ B quay về A với vận tốc 40km/giờ. Thời gian đi lâu hơn thời gian về là 40 phút. Tính quãng đường AB.




    TRA THỬ HỌC KÌ II (Lần thứ ba)
    Năm học 2010 – 2011
    Môn: TOÁN Lớp: 5
    Thời gian làm bài: 60 phút
    Ngày kiểm tra: 6/05/2011

    I. TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại trên giấy kiểm tra số thứ tự câu hỏi và chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
    Câu 1: 25% của 240 kg là:
    A. 60kg B. 80kg C. 40kg
    Câu 5: Một hình lập phương có chu vi đáy là 16cm thì thể tích là:
    A. 64cm3 B. 80cm3 C. 64cm2
    
    Câu 2: Vận tốc của một xe đua là 120km/giờ. Quãng đường xe đi liên tục trong thời gian 12 phút là:
    A. 1440km B. 12km C. 24km
    Câu 6: 5 giờ 45 phút viết dưới dạng hỗn số là:
    A. giờ B. giờ C.giờ
    
    Câu 3: Mười lăm đơn vị, chín phần nghìn được viết là:
    A. 15,009 B. 15,9 C. 15,09
    Câu 7: Chu vi hình tròn có bán kính 9,5cm là:
    A. 90,25cm B. 29,83cm C. 59,66cm
    
    Câu 4: Cho biểu thức: (n + 3)  2,1 = 8,4
    Giá trị của n trong biểu thức là:
    A. 8,1 B. 4,3 C. 3,7
    Câu 8: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 8m2 25cm2 = … m2 là:
    A. 8,0025 B.
     
    Gửi ý kiến