Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vĩnh Chấp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lớp 5: Tuần 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Lựu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 29-08-2009
Dung lượng: 198.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Lựu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 29-08-2009
Dung lượng: 198.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20
Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2007.
Toán : Tiết 96
Luyện tập
I)Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn
- Tính được bán kính, đường kính của hình tròn khi biết chu vi của nó
II) Các hoạt động dạy—học .
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: HS làm bài tập của tiết trước.
- GV NX cho điểm từng HS.
2)Bài mới: GT bài; Nêu mục tiêu bài học.
Bài1:
- GV YC HS đọc đề và làm bài.
Gọi HS NX bài làm của bạn trên bảng.
- YC HS nêu cách tính chu vi hình tròn
.- GV NX và cho điểm HS.
Bài2:
- Gọi HS đọc đề bài .
- YC HS sử dụng công thức tính chu vi của hình tròn để tính đường kính và bán kính của hình tròn .
- Gọi HS nêu bài làm và giải thích cách làm .
- HS dưới lớp đổi vở KT.
- Gọi HS NX bài làm trên bảng.
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài3:
- Gọi HS đọc đề bài toán.
- YC HS làm bài.
? Bánh xe lăn được một vòng thì thì xe đạp đi được quãng đường là bao nhiêu
- Gọi HS NX chữa bài trên bảng.
- GV NX cho điểm từng học sinh.
3)Củng cố :
NX đánh giá tiết học.
- Dăn dò : CBị bài sau.
2 HS lên bảng làm.
Lớp theo dõi NX.
Lắng nghe,xác định nv.
- 1HS đọc đề bài .
3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS NX cách làm và kết quả tính.
c) Đổi r= 2cm = 2,5cm
1 HS đọc đề bài.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
d = C: 3,14
+ Đường kính của hình tròn là :
15,7 : 3,14 = 5 (m)
và r = C : 2 : 3,14
+ Bán kính của hình tròn là :
18,84 : 2 : 3,14 = 3 (cm )
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài
- 1HS đọc đề bài.
- HS tự làm vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài .
a) Chu vi của bánh xe là :
0,65 x 3,14 = 2,041 (m)
b) Quãng đường người đó đi xe đạp 10 vòng là :
2,041 x 10 = 20,41 (m )
Quãng đường người đó đi 100 vòng là :
2,041 x 100 = 204,1 (m )
- HS lắng nghe và NX bài làm của bạn
- HS đổi vở kiểm tra chéo .
Thứ ba ngày 16 tháng 1 năm 2007.
Toán : Tiết 97
Diện tích hình tròn
I)Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm được quy tắc công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn .
II) Các hoạt động dạy—học .
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: HS làm bài tập của tiết trước.
- GV NX cho điểm từng HS.
2)Bài mới: GT bài; Nêu mục tiêu bài học.
A) Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn .
? Em nào cho cô biết cách tính diện tích hình tròn ?
- GV NX và GT công thức tính như SGK .
- Gọi vài HS nhắc lại .
- HS
Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2007.
Toán : Tiết 96
Luyện tập
I)Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn
- Tính được bán kính, đường kính của hình tròn khi biết chu vi của nó
II) Các hoạt động dạy—học .
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: HS làm bài tập của tiết trước.
- GV NX cho điểm từng HS.
2)Bài mới: GT bài; Nêu mục tiêu bài học.
Bài1:
- GV YC HS đọc đề và làm bài.
Gọi HS NX bài làm của bạn trên bảng.
- YC HS nêu cách tính chu vi hình tròn
.- GV NX và cho điểm HS.
Bài2:
- Gọi HS đọc đề bài .
- YC HS sử dụng công thức tính chu vi của hình tròn để tính đường kính và bán kính của hình tròn .
- Gọi HS nêu bài làm và giải thích cách làm .
- HS dưới lớp đổi vở KT.
- Gọi HS NX bài làm trên bảng.
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài3:
- Gọi HS đọc đề bài toán.
- YC HS làm bài.
? Bánh xe lăn được một vòng thì thì xe đạp đi được quãng đường là bao nhiêu
- Gọi HS NX chữa bài trên bảng.
- GV NX cho điểm từng học sinh.
3)Củng cố :
NX đánh giá tiết học.
- Dăn dò : CBị bài sau.
2 HS lên bảng làm.
Lớp theo dõi NX.
Lắng nghe,xác định nv.
- 1HS đọc đề bài .
3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS NX cách làm và kết quả tính.
c) Đổi r= 2cm = 2,5cm
1 HS đọc đề bài.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
d = C: 3,14
+ Đường kính của hình tròn là :
15,7 : 3,14 = 5 (m)
và r = C : 2 : 3,14
+ Bán kính của hình tròn là :
18,84 : 2 : 3,14 = 3 (cm )
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài
- 1HS đọc đề bài.
- HS tự làm vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài .
a) Chu vi của bánh xe là :
0,65 x 3,14 = 2,041 (m)
b) Quãng đường người đó đi xe đạp 10 vòng là :
2,041 x 10 = 20,41 (m )
Quãng đường người đó đi 100 vòng là :
2,041 x 100 = 204,1 (m )
- HS lắng nghe và NX bài làm của bạn
- HS đổi vở kiểm tra chéo .
Thứ ba ngày 16 tháng 1 năm 2007.
Toán : Tiết 97
Diện tích hình tròn
I)Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm được quy tắc công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn .
II) Các hoạt động dạy—học .
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: HS làm bài tập của tiết trước.
- GV NX cho điểm từng HS.
2)Bài mới: GT bài; Nêu mục tiêu bài học.
A) Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn .
? Em nào cho cô biết cách tính diện tích hình tròn ?
- GV NX và GT công thức tính như SGK .
- Gọi vài HS nhắc lại .
- HS
 






Các ý kiến mới nhất