Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC00409.jpg DSC00404.jpg DSC00412.jpg DSC00404.jpg Be_don_Trung_Thu.swf DSC004122.jpg DSC00439.jpg DSC004091.jpg DSC004091.jpg DSC00432.jpg DSC00426.jpg DSC00417.jpg DSC07829.jpg DSC08063.jpg DSC07894.jpg DSC08099.jpg DSC08073.jpg DSC08040.jpg DSC08014.jpg DSC08031.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vĩnh Chấp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán : So sánh phân số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Lựu (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:57' 25-03-2009
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được :
    Một số thập phân lớn hơn nó.

    c) Một số thập phân bé hơn nó.
    b) Một số thập phân bằng nó.

    viết dưới dạng số thập phân là:
    a) 0,6
    c) 0,06
    b) 0,006
    d) 0,0006
    8,1m = dm
    7,9 m = dm
    So sánh 8,1m và 7,9 m
    Sợi dây thứ nhất dài 8,1 m, sợi dây thứ hai dài 7,9m.Hãy so sánh chiều dài của hai sợi dây.
    Ví dụ 1:
    Ta có:
    1dm 9 dm
    8,1 m 7,9 m
    ,1 ,9
    (81 > 79 vì ở hàng chục có > )
    (phần nguyên có > )
    7
    8
    8
    7
    8
    8
    7
    7
    81
    79
    >
    >
    >
    Trong hai số thập phân có phần nguyên
    khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Ví dụ 2:
    Cuộn dây thứ nhất dài 35,7 m, cuộn dây thứ hai dài 35,698m. Hãy so sánh độ dài của hai cuộn dây.
    So sánh 35,7m và 35,698m
    Phần thập phân của 35,7m là
    Mà: 700 mm 698mm
    7dm =
    700 mm
    Phần thập phân của 35,698m là
    698 mm
    (700 > 698 vì hàng trăm có 7 > 6)
    Nên:
    Do đó:
    35,7m 35,698m

    Vậy: 35, 35, 98

    ( phần nguyên bằng nhau,
    hàng phần mười có 7 > 6 )

    7
    6
    >
    >
    >
    >
    95,2
    95,17
    0,794
    0,83
    <
    >

    Trong hai số thập phân có phần nguyên
    bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Tóm lại:
    Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
    * So sánh các phần nguyên
    * Nếu các phần nguyên bằng nhau thì so sánh phần thập phân
    * Lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn…
    * Nếu phần nguyên và phần thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    2001,2
    1999,7
    >
    *Phần nguyên nào lớn hơn thì
    số đó lớn hơn.
    78,469
    78,5
    <
    *Phần nguyên bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ :
    - hàng phần mười
    - Hàng phần trăm, hàng phần nghìn.
    630,72
    630,70
    >
    123,5
    123,5
    =
    *Phần nguyên và phần thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    (vì 2001 > 1999)
    (vì 4 < 5)
    (vì 2 >0)
    Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
    - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Ví dụ: 3508,6 3850,7
    - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phấn thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Ví dụ: 85, 7 85,649
    - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Ví dụ: 25,7 25,70
    640,82 640,84
    <
    >
    =
    <
    a) 48,97

    51,02
    b) 96,4
    0,65
    c) 0,7
    96,38


    >
    >
    <
    Em hãy xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
    6,375 ;
    9,01 ;
    8,72 ;
    6,735 ;
    7,19
    Bài 2:
    Em hãy xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
    0,32 ;
    0,197 ;
    0,4 ;
    0,321 ;
    0,187
    Bài 3:
    0,901 = 0,9
    68,01 < 64,01
    302,82 < 320,822
    22,220 > 22,200
    Đ
    Đ
    S
    S
    Về nhà ôn lại cách so sánh hai phân số.
    Xem trước bài Luyện tập trang 43.
     
    Gửi ý kiến